dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
h^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "h^"
Hà tiện mà ăn cháo hoa, mười lăm đồng đỗ, mười ba đồng đường
Hà tiện mà ăn cháo hoa, đồng đường đồng đậu cũng ra ba đồng
Hà tiện mới có, phũ như chó mới giàu
Hà tiện mới có, sủa như chó mới giàu
Hà tiện mới giầu, cơ cầu mới có
Hà tiện nên giàu, cơ cầu mới có
Hà tiện ông vải, rộng rãi bát thang
Hà tiện vắt cổ chày ra nước
Hà tiện vắt thịt chày ra nước
Hà tiện với Bụt thí phát với ma
Hát đình nào chúc đình ấy
Hát đình nao chúc đình ấy
Hát khi xay lúa, múa khi tắt đèn
Hạt máu đào hơn ao nước lã
Hạt máu rơi
Hạt mưa trước đâu, hạt mưa sau đấy
Hạt muối bỏ biển
Hạt muối cắn đôi
Hạt muối mặn ba năm còn mặn, củ gừng cay chín tháng còn cay
Hạt ngọc Lam Điền
Hát như bò rống
Hát như mèo cái gào đực
Hạt thóc dưới đất, miếng ăn trên rừng
Hạt thóc trong cối đá
Hạt tiêu nó bé nó cay, đồng tiền nó bé, nó hay cửa quyền
Hạt trai mắt cá
Hạt trước mưa đâu, hạt sau mưa đấy
Hậu dược thành công
Hậu giả hậu, bạc giả bạc
Hau háu như long thần giữ oản
Hau háu như mắt diều hâu
Hầu hết các tiến sĩ trong làng đều lấy con gái họ Dương
Hậu kim bạc cổ
Hậu làm bạc, bạc đem làm hậu
Hầu quân tử hơn chồng đần ngu
Hậu sanh khả uý
Hậu sinh khả uý
Hay ác thì vạc sừng
Hay ăn chóng lớn
Hay ăn Cổ Mễ, hay lễ Y Na
Hay đằng nào chào đằng ấy
Hay ăn hay ngủ là tiên
Hay ăn hay đói, hay nói hay lỗi
Hay ăn hay uống là tướng giời sinh
Hay ăn hay uống là tướng trời sinh
Hay ăn đi ở vú, hay đ... đi làm nàng hầu
Hay ăn đi o vú, hay đú đi làm nàng hầu
Hay ăn, khoẻ ngủ
Hay ăn lăn vào bếp
Hay ăn mà chẳng hay làm
Hay ăn miếng ngon, chồng con trả người
Hay ăn một chén, hay ren rén một bát
Hay ăn nhà bếp, chóng chết quản voi
Hay ăn thì lăn vào bếp
Hay ăn thì lăn vào bếp, chẳng ai khen cái nết ăn làm gì
Hay ăn thì lăn vào bếp, chẳng ai khen cái nết hay làm
Hay ăn thì lăn vào bếp, chẳng ai khen cái nết không làm
Hay đan Trại Cối, múa rối làng Tè, rè rè Liên Tỉnh.
Hay ăn vào bếp, chóng chết quản voi
Hay ăn Yên Đức, hay dức Trung Ngãi, hay cãi Lăng Xương, cả ương Trung Hậu
Hay đâu chào đấy
Hay đâu chầu đấy
Hay bên nào chào bên ấy
Hay bởi làng sang bởi nước
Hay bươi hay móc thì nhọc vào thân
Hay chê của nào trời cho của ấy
Hay chê của nào trời trao của ấy
Hãy cho bền chí câu cua, dầu ai câu chạch câu rùa mặc ai
Hãy cho bền chí câu cua, dù ai câu chạch câu rùa mặc ai
Hay chơi dao có ngày đứt tay
Hay chơi dao cũng có ngày đứt tay
Hay chữ chẳng bằng dữ đòn
Hay chữ chẳng bằng hay giữ
Hay chữ, giữ nồi cơm
Hay chửi hay rủa là quạ dương gian, hay hát hay đàn là tiên hạ giới
Hay chữ không bằng dữ đòn
Hay chữ như trấu trát
Hay của nào chào của ấy
Hay của nào, chào của nấy
Hay của nào trao của ấy
Hay dở gian ngay, nó bầy ra mặt
Hay đế Bồ Trang, nói ngang Ngọc Quế, cậy thế Vĩnh Ninh, lấp lửng Ô Trình, lập lờ Dương Liễu
Hay gặp bở, dở gặp sượng
Hay hèn cũng chị em mình cả
Hay học thì sáng, hay làm thì có
Hay học thì sang, hay làm thì có
Hay đi chợ để nợ cho con
Hay đi đêm có lần gặp ma
Hay đi đêm có ngày gặp ma
Hay đi đêm cũng có lần gặp ma
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...